lấm lem

  1. tout barbouillé
    • Mặt lấm lem
      visage tout barbouillé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lấm lem
Sau khi chơi ngoài vườn, mặt đứa bé lấm lem bùn đất.